PHẠM HUỲNHNỘI THẤT Nhận báo giá

Tra mã vật liệu

Quý khách có thể tra cứu 2057 mã ván của An Cường, Ba Thanh và KES theo mã, tên màu hoặc loại vân. Vui lòng chọn một mã để xem thông tin chi tiết và gửi yêu cầu báo giá.

MS LQ264 BS Soft Cream An Cường · Melamine · Mới MS LQ265 BS Misty Taupe An Cường · Melamine · Mới MS LQ266 BS Natural Graphite An Cường · Melamine · Mới MS LQ267 BS Pearly Swan An Cường · Melamine · Mới MS LQ268 BS Ash An Cường · Melamine · Mới MS LQ269 BS Smoky Taupe An Cường · Melamine · Mới MS LQ270 BS Cosmic Latte An Cường · Melamine · Mới MS LQ273 BS Earthy Kombu An Cường · Melamine · Mới MS LQ293 BS Dusty Burgundy An Cường · Melamine · Mới MS LQ294 BS Sawdust Beige An Cường · Melamine · Mới MS LQ295 BS Muted Fog An Cường · Melamine · Mới MS LQ296 BS Gentle Smoke An Cường · Melamine · Mới MS LQ250 BS True White An Cường · Melamine · Mới MS LQ253 BS Porcelain An Cường · Melamine · Mới MS LQ254 BS Taupe Grey An Cường · Melamine · Mới MS LQ256 BS Stone Grey An Cường · Melamine · Mới MS LQ258 BS Light Grey An Cường · Melamine · Mới MS LQ259 BS Rain Cloud An Cường · Melamine · Mới MS LQ262 BS Dust Grey An Cường · Melamine · Mới MS LQ263 BS Dark Grey An Cường · Melamine · Mới MS LQ274 BS Crema An Cường · Melamine · Mới MS LQ104 BS Smooth White An Cường · Melamine · Mới MS LQ201 BS Graphite An Cường · Melamine · Mới MS LQ230 BS Super Black An Cường · Melamine · Mới MS LUX025 PRL Latte An Cường · Melamine · Mới MS LUX204 PRL Dim Grey An Cường · Melamine · Mới MS LUX230 PRL Super Black An Cường · Melamine · Mới MS LUX234 PRL Cuivre An Cường · Melamine · Mới MS LUX235 PRL Olive Verte An Cường · Melamine · Mới MS LUX277 PRL Pearl Gold An Cường · Melamine · Mới MS LUX278 PRL Pearl Bronze An Cường · Melamine · Mới MS LUX279 PRL Space Black An Cường · Melamine · Mới MS LUX280 PRL Sky Blue An Cường · Melamine · Mới MS LUX281 PRL Night Blue An Cường · Melamine · Mới MS LUX254 PRL Taupe Grey An Cường · Melamine · Mới MS LUX259 PRL Rain Cloud An Cường · Melamine · Mới MS LUX274 PRL Crema An Cường · Melamine · Mới MS LUX104 PRL Smooth White An Cường · Melamine · Mới MS 031 WN Natural Teak An Cường · Melamine MS 10084 T Coburg Oak An Cường · Melamine MS 513 MM Rovere Cristallo An Cường · Melamine MS 01012 T Laricio Pine An Cường · Melamine MS 021 T Pink An Cường · Melamine MS 024 MM Ecru An Cường · Melamine MS 025 MM Latte An Cường · Melamine MS 030 SH Matte Yellow An Cường · Melamine MS 032 T Yellow An Cường · Melamine MS 050 T Sky Blue An Cường · Melamine MS 083 T Marine Blue An Cường · Melamine MS 10083 T Coburg Oak An Cường · Melamine MS 101 T White An Cường · Melamine MS 103 T Truly White An Cường · Melamine MS 104 T Smooth White An Cường · Melamine MS 105 G Pearl White An Cường · Melamine MS 106 SH Milky White An Cường · Melamine MS 200 NV Gothic Grey An Cường · Melamine MS 201 S Graphite An Cường · Melamine MS 202 S Folkstone An Cường · Melamine MS 203 T Sarsen An Cường · Melamine MS 204 SH Dim Grey An Cường · Melamine

Thông tin tham khảo

Cách đọc mã vật liệu

MFC MS 388 EV

An Cường: MFC là loại ván (ván dăm phủ melamine), MS 388 là mã màu, EV là bề mặt. Cùng một mã màu có thể có nhiều loại bề mặt như SH, PL, MM. Vì vậy, khi đặt hàng Quý khách cần ghi đủ cả ba phần. Mã Acrylic có dạng ACRYLIC PARC 100.

LK 4405 A

An Cường Laminate: LK, LF và LL là ký hiệu các dòng Laminate, 4405 là mã màu, A là bề mặt. Một số mã Laminate không có phần bề mặt.

BT 69 MM

Ba Thanh: BT là ký hiệu của Ba Thanh, 69 là số màu, MM là bề mặt mờ lì. Các bề mặt khác gồm H (vân gỗ sọc dài), EV (vân xước nhỏ), T (sần nhẹ) và G (bóng gương).

S9 21416 EV

KES: S9 là dòng Series 9 (S6 là Series 6, ST là Signature), 21416 là mã màu, EV là bề mặt. Cùng một mã màu có thể có ở cả Series 6 và Series 9, hai dòng này khác nhau ở cốt ván.

Cốt ván theo hãng

Đối với khu vực bếp và nhà tắm, Quý khách nên sử dụng cốt ván chống ẩm. Độ dày được ghi theo thông tin do các hãng công bố và có thể thay đổi tùy từng mã.

Cốt vánĐộ dày (mm)Dùng cho
MFC (ván dăm phủ melamine)9, 12, 15, 18, 25Dùng nhiều nhất cho tủ áo, kệ, nội thất văn phòng
MFC chống ẩm (lõi xanh)9, 16, 18Khu vực có độ ẩm cao
MDF phủ melamine9, 12, 17, 25Bề mặt phẳng mịn, gia công cạnh đẹp
MDF chống ẩm phủ melamine3, 6, 9, 12, 15, 17, 25Tủ bếp, tủ lavabo
HDF phủ melamine9, 12, 17Lõi mật độ cao, cứng, ít cong vênh
CDF (HDF đen) phủ melamine12, 17Ốp tường, phào chỉ, chịu ẩm và va đập
EcoSmooth (plywood phủ melamine)9, 18Chịu lực và chịu ẩm tốt
WPB phủ melamineTheo mãLõi nhựa chống nước cho bếp, nhà tắm
Finger joint phủ melamine18Gỗ ghép thanh phủ melamine

Ván An Cường có khổ phổ biến là 1220 × 2440 mm. Các mã Acrylic được dán trên cốt MDF, MDF chống ẩm, HDF, plywood hoặc WPB.

Nguồn dữ liệu mã và màu trên trang
  • An Cường: trang hiển thị toàn bộ mã của ba dòng Melamine, Acrylic và Laminate đang có trên website ancuong.com.
  • Ba Thanh: trang hiển thị toàn bộ mã Melamine trong bảng màu trên website của Ba Thanh.
  • KES: trang hiển thị các mã Melamine được KES đánh dấu Best Seller, Hot Trend và New, cùng một số mã thông dụng khác. Nếu cần mã khác, Quý khách vui lòng gửi mã để chúng tôi báo giá.

Màu của mỗi ô mẫu là màu trung bình lấy theo ảnh mẫu trên website của hãng. Vân trên ô mẫu là vân minh họa chung cho từng loại vân, không phải vân thật của từng mã. Quý khách nên xem ảnh mẫu của hãng theo liên kết trong từng mã và xem mẫu thực tế trước khi đặt hàng.

Các nhãn Bán chạy, Xu hướng và Mới được ghi theo đánh dấu trên website của từng hãng. An Cường và Ba Thanh không công bố danh sách mã bán chạy.

Zalo