Sản phẩm và giá tham khảo
Quý khách chọn hạng mục và một mẫu có sẵn, nhập kích thước, chọn màu ván rồi xem khoảng giá tham khảo. Báo giá chính thức được gửi sau khi khảo sát và thống nhất bản vẽ.
Đơn giá tham khảo theo dòng ván
Đơn vị: triệu đồng. Màu và mã ván của An Cường, Ba Thanh và KES có đầy đủ ở trang Vật liệu.
| Dòng ván | Tủ tính theo mét vuông | Tủ bếp dưới, mỗi mét dài | Tủ bếp trên, mỗi mét dài |
|---|---|---|---|
| MFC phủ MelamineCốt ván dăm, dùng cho nơi khô ráo | 2,25 – 2,95 | Không áp dụng | Không áp dụng |
| MFC chống ẩm phủ MelamineCốt ván dăm chống ẩm | 2,35 – 3,05 | 2,45 – 3,15 | 2,10 – 2,70 |
| MDF chống ẩm phủ MelamineCốt MDF chống ẩm, loại thường dùng | 2,50 – 3,20 | 2,60 – 3,30 | 2,20 – 2,80 |
| Cánh LaminateCánh phủ Laminate, thùng tủ MDF chống ẩm phủ Melamine | 2,80 – 3,80 | 2,80 – 3,75 | 2,40 – 3,25 |
| Cánh AcrylicCánh Acrylic bóng gương, thùng tủ MDF chống ẩm phủ Melamine | 3,15 – 4,15 | 3,10 – 4,00 | 2,70 – 3,50 |
Cách tính
- Tủ bếp tính theo mét dài; tủ bếp dưới và tủ bếp trên tính riêng. Với bếp chữ L và chữ U, phần góc chỉ tính một lần.
- Sản phẩm có chiều dài và chiều cao đều lớn hơn 1 m, chẳng hạn tủ áo, tính theo mét vuông mặt đứng (dài nhân cao).
- Các sản phẩm còn lại tính theo cái; giá một cái được ước tính theo kích thước Quý khách nhập.
- Đơn giá phụ thuộc vào dòng ván của mã màu Quý khách chọn: Melamine, Laminate hoặc Acrylic.